Gree · Packaged Gree

Điều hòa tủ đứng giải nhiệt nước GREE dòng DL

Điều hòa công nghiệp tủ đứng giải nhiệt nước, cấp gió trực tiếp hoặc nối ống gió. Dải công suất 32–196 kW, môi chất R410A.

  • Giải nhiệt bằng nước
  • Cấp gió trực tiếp hoặc nối ống gió
  • Dải model theo catalogue DL

Thông số và cấu hình cuối cùng được xác nhận theo model, điều kiện thiết kế và tài liệu của nhà sản xuất.

THÔNG TIN THIẾT BỊ

Được thiết kế cho hiệu quả vận hành

Điều hòa tủ đứng giải nhiệt nước GREE dòng DL

Điều hòa công nghiệp tủ đứng giải nhiệt nước, cấp gió trực tiếp hoặc nối ống gió. Dải công suất 32–196 kW, môi chất R410A.

Gree & HRT

Với L116S/NaE-M, trang HRT và PDF đều nêu công suất 116 kW, lưu lượng gió 19.000 m³/h và ESP 140 Pa. Tuy nhiên, HRT ghi nguồn điện 380–415 V/380 V, 50/60 Hz, trong khi PDF ghi 380–400 V, 50 Hz. Website dùng thông số PDF trong bảng và không gộp hai nguồn. HRT có ghi đơn vị 28.2KW/h cho tiêu thụ điện; không dùng đơn vị này làm thông số xác nhận. Bảo hành, giá và tình trạng hàng cần xác nhận khi báo giá.

Thông số từ tài liệu Gree

10 model trong catalogue DL

PDF trang 2 ↗

Model Công suất lạnh (kW) Lưu lượng gió (m³/h) ESP (Pa) Nước bình ngưng (m³/h) Khối lượng (kg)

L32S/NaE-M 32 5500 75 6.9 429

L49S/NaE-M 49 8000 75 10.6 540

L65S/NaE-M(P) 65 10800 100 14 680

L80S/NaE-M 80 14000 100 17.2 800

L98S/NaE-M 98 16000 115 21.1 870

L116S/NaE-M 116 19000 140 25 950

L130S/NaE-M 130 22000 140 28 1110

L145S/NaE-M 145 23000 140 31.2 1120

L160S/NaE-M 160 26000 190 34.4 1130

L196S/NaE-M 196 32000 250 42.1 1445

Thiết bị được thiết kế để cung cấp không khí trực tiếp hoặc cung cấp qua ống dẫn, từ đó điều chỉnh nhiệt độ môi trường trong nhà. Tài liệu mô tả sản phẩm có cấu trúc nhỏ gọn và hiệu suất sử dụng năng lượng cao.

Trang 1 nêu các đặc điểm: tiết kiệm năng lượng, bảo trì dễ dàng hơn, thiết kế nhỏ gọn, bảo vệ toàn diện, ESP cao và giám sát từ xa.

Trang bìa hiển thị môi chất lạnh R410A và tên bảng điều khiển Z3D3003J.

Bảng thông số ở trang 2 có 10 model được lập bảng: 7 model ở bảng trên và 3 model ở bảng dưới. Công suất làm lạnh được ghi từ 32 đến 196 kW; lưu lượng gió từ 5.500 đến 32.000 m³/h.

Bảng phạm vi hoạt động ghi nước làm mát 18–42 °C; nhiệt kế bầu khô của không khí cuộn dây dàn bay hơi 15–35 °C; nhiệt kế bầu ướt 13–24 °C. Ở chế độ chiều lạnh, đầu vào dàn bay hơi là 27 °C bầu khô và 19 °C bầu ướt; nước vào bình ngưng là 30±0,3 °C.

Lưu ý khi sử dụng thông số

PDF ghi nguyên văn hàng “Tổng công suất làm lạnh” với các giá trị 8.0, 12.0, 16.2, 19.4, 24.3, 28.2, 31.6 kW cho 7 model đầu và 35.5, 39.0, 48.4 kW cho 3 model cuối. Nhãn này mơ hồ/có thể là bản dịch nhầm, có khả năng chỉ công suất điện đầu vào, nhưng PDF không xác nhận cách hiểu đó; vì vậy các giá trị được giữ nguyên ở mục riêng và không dùng để điền coolingKw hoặc gán nhãn công suất đầu vào. Trang 1 liệt kê L105S/NaE-M trong nhóm model/hình ảnh, nhưng trang 2 không có hàng thông số cho L105S; model này không được đưa vào mảng models.

Với L116S/NaE-M, trang HRT và PDF đều nêu công suất 116 kW, lưu lượng gió 19.000 m³/h và ESP 140 Pa. Tuy nhiên, HRT ghi nguồn điện 380–415 V/380 V, 50/60 Hz, trong khi PDF ghi 380–400 V, 50 Hz. Website dùng thông số PDF trong bảng và không gộp hai nguồn. HRT có ghi đơn vị 28.2KW/h cho tiêu thụ điện; không dùng đơn vị này làm thông số xác nhận. Bảo hành, giá và tình trạng hàng cần xác nhận khi báo giá.

Bảng thông số theo catalogue nguồn

ModelCông suất lạnh (kW)Lưu lượng gió (m³/h)ESP (Pa)Nước bình ngưng (m³/h)Khối lượng (kg)
L32S/NaE-M325500756.9429
L49S/NaE-M4980007510.6540
L65S/NaE-M(P)651080010014680
L80S/NaE-M801400010017.2800
L98S/NaE-M981600011521.1870
L116S/NaE-M1161900014025950
L130S/NaE-M13022000140281110
L145S/NaE-M1452300014031.21120
L160S/NaE-M1602600019034.41130
L196S/NaE-M1963200025042.11445

Tài liệu nguồn

Catalogue Gree DL

Hiệu suất cao. Vận hành ổn định.

Giải pháp điều hòa công nghiệp sử dụng nước giải nhiệt, ít phụ thuộc vào nhiệt độ không khí ngoài trời. Hiệu suất thực tế cần bảo đảm điều kiện nước và tháp giải nhiệt.

Tìm hiểu giải pháp